Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó国
huī徽

Nghĩa tiếng Việt

quốc-huy: quốc huy, biểu trưng chính thức của một quốc gia (huy hiệu nhà nước). Khác với quốc kỳ (国旗).

Âm Hán Việt

quốc huy

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể biểu tượng, thường xuất hiện trên các văn bản pháp lý hoặc tòa nhà chính phủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc huy

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 徽huyhay, tốt; phím đàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cần phân biệt: 国徽 (quốc huy: coat of arms/emblem), 国旗 (quốc kỳ: cờ), 国歌 (quốc ca: bài hát).

Câu ví dụ

  • 中国国徽上有天安门Zhōngguó guóhuī shàng yǒu Tiān'ānmén thanh 1

    Quốc huy Trung Quốc có hình Thiên An Môn

  • 国徽挂在政府大楼上Guóhuī guà zài zhèngfǔ dàlóu shàng thanh 2

    Quốc huy được treo trên tòa nhà chính phủ

  • 每个国家都有自己的国徽Měi gè guójiā dōu yǒu zìjǐ de guóhuī thanh 3

    Mỗi quốc gia đều có quốc huy riêng

  • 护照上印有国徽Hùzhào shàng yìn yǒu guóhuī thanh 4

    Hộ chiếu có in quốc huy

Kết hợp thường gặp

  • 国旗国徽guóqí guóhuī thanh 2

    quốc kỳ và quốc huy

  • 使用国徽shǐyòng guóhuī thanh 3

    sử dụng quốc huy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.