Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó国
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

tình hình đất nước, thực trạng quốc gia

Âm Hán Việt

quốc tình

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn chính luận, đi với các động từ như phù hợp với hoặc tìm hiểu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc tình

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Tình hình của một quốc gia.

Câu ví dụ

  • 政策要符合国情。Zhèngcè yào fúhé guóqíng. thanh 4

    Chính sách phải phù hợp tình hình đất nước.

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2国guó thanh 2情qíng thanh 2

    tình hình Trung Quốc

  • 根gēn thanh 1据jù thanh 4国guó thanh 2情qíng thanh 2

    căn cứ vào tình hình đất nước

  • 了liǎo thanh 3解jiě thanh 3国guó thanh 2情qíng thanh 2

    tìm hiểu tình hình đất nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.