Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guótǒngqū

Nghĩa tiếng Việt

khu vực do chính quyền Quốc dân đảng kiểm soát trong thời kỳ chiến tranh

Âm Hán Việt

quốc thống khu

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này là thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ vùng lãnh thổ cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc thống khu

Từng chữ

  • 国quốcđất nước, quốc gia
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
  • 区khukhu vực, vùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.