Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zàiróngbìngxù

Nghĩa tiếng Việt

Bao dung và tiếp nhận (thường dùng là 兼收并蓄)

Âm Hán Việt

tại dung tịnh súc

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ thái độ cởi mở, tiếp nhận nhiều luồng tư tưởng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tại dung tịnh súc

Từng chữ

  • 在tạiở, tại
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại
  • 蓄súctích, chứa, trữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.