Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dìxiàofēixíngqì

Nghĩa tiếng Việt

tàu bay hiệu ứng mặt đất

Âm Hán Việt

địa hiệu phi hành khí

5 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kỹ thuật hàng không để chỉ loại phương tiện bay sát mặt nước/đất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa hiệu phi hành khí

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu
  • 飞phibay
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 器khíđồ dùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.