Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
tiě铁
zhàn站

Nghĩa tiếng Việt

ga tàu điện ngầm

Âm Hán Việt

địa thiết trạm

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm đứng sau các động từ di chuyển như 去 hoặc 到

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa thiết trạm

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 铁thiếtsắt, Fe
  • 站trạmđứng; trạm, bến, ga

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5

    Đến ga tàu điện ngầm rồi

  • 在zài thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4等děng thanh 3你nǐ thanh 3

    Đợi bạn ở ga tàu điện ngầm

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4的de thanh 5地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4

    Ga tàu điện ngầm gần nhất

Kết hợp thường gặp

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4口kǒu thanh 3

    cửa ga tàu điện ngầm

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4内nèi thanh 4

    trong ga tàu điện ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.