Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zuòzhèn

Nghĩa tiếng Việt

trực tiếp có mặt tại một địa điểm để chỉ huy hoặc trấn giữ

Âm Hán Việt

toạ trấn

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho lãnh đạo hoặc người có trách nhiệm cao nhất có mặt tại hiện trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

toạ trấn

Từng chữ

  • 坐toạngồi, ngồi xuống
  • 镇trấncanh giữ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 经理亲自坐镇指挥这次活动。jīnglǐ qīnzì zuòzhèn zhǐhuī zhè cì huódòng thanh 1

    Giám đốc đích thân ngồi chỉ huy hoạt động lần này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.