Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chuíniàn

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm, lo lắng (thường dùng cho bề trên đối với bề dưới)

Âm Hán Việt

thùy niệm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng trong thư từ để bày tỏ sự cảm kích trước sự quan tâm của cấp trên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thùy niệm

Từng chữ

  • 垂thùyrủ xuống
  • 念niệmmong mỏi, nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 承蒙垂念,不胜感激。Chéngméng chuíniàn, búshèng gǎnjī thanh 2

    Được ngài quan tâm, tôi vô cùng cảm kích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.