Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jīníxìshù

Nghĩa tiếng Việt

hệ số Gini

Âm Hán Việt

cơ ni hệ số

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

5 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng trong kinh tế để đo lường sự bất bình đẳng thu nhập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ ni hệ số

Từng chữ

  • 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
  • 尼ninữ sư
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.