Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duī堆
jī积

Nghĩa tiếng Việt

chất đống, tích lũy. Chỉ sự chồng chất nhiều vật hoặc nhiều việc dồn thành đống, khối lớn.

Âm Hán Việt

đôi tích

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho cả vật thể cụ thể và các khái niệm trừu tượng như công việc, cảm xúc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đôi tích

Từng chữ

  • 堆đôiđắp, đống
  • 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

堆积 dùng cho cả nghĩa vật lý (đồ vật, rác) lẫn trừu tượng (công việc, vấn đề); 堆积如山 là cụm thành ngữ hóa phổ biến.

Câu ví dụ

  • 桌子上堆积了很多文件。Zhuōzi shàng duījīle hěn duō wénjiàn. thanh 1

    Trên bàn chất đống rất nhiều tài liệu.

  • 垃圾堆积会造成环境污染。Lājī duījī huì zàochéng huánjìng wūrǎn. thanh 1

    Rác tích tụ sẽ gây ô nhiễm môi trường.

  • 工作堆积如山,他不知从何入手。Gōngzuò duījī rú shān, tā bù zhī cóng hé rùshǒu. thanh 1

    Công việc chất như núi, anh ấy không biết bắt đầu từ đâu.

  • 这片区域长期堆积了大量泥沙。Zhè piàn qūyù chángjī duījīle dàliàng níshā. thanh 4

    Khu vực này lâu năm tích tụ một lượng lớn phù sa.

Kết hợp thường gặp

  • 大量堆积dàliàng duījī thanh 4

    tích tụ số lượng lớn

  • 堆积如山duījī rú shān thanh 1

    chất đống như núi

  • 泥沙堆积níshā duījī thanh 2

    phù sa bồi đắp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.