Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tǎzhōng

Nghĩa tiếng Việt

chiếc đồng hồ lớn lắp trên đỉnh các tòa nhà cao tầng

Âm Hán Việt

tháp chung

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

12 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại đồng hồ công cộng cỡ lớn trên các tháp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tháp chung

Từng chữ

  • 塔tháptoà tháp
  • 钟chungđồng hồ; chuông; giờ, phút (时钟, 分钟)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这座大楼顶上有一个塔钟。Zhè zuò dàlóu dǐngshàng yǒu yīgè tǎzhōng thanh 4

    Trên đỉnh tòa nhà này có một chiếc đồng hồ tháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.