Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù墓
dì地

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa trang, nơi chôn cất

Âm Hán Việt

mộ địa

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

13 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nơi chốn, có thể đứng độc lập làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộ địa

Từng chữ

  • 墓mộnấm mồ, ngôi mộ
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về nơi chôn cất, nghĩa trang.

Câu ví dụ

  • 去墓地扫墓Qù mùdì sǎomù thanh 4

    Đi nghĩa trang thăm mộ

  • 墓地安静mùdì ānjìng thanh 4

    nghĩa trang yên tĩnh

  • 选择墓地xuǎnzé mùdì thanh 3

    chọn nơi chôn cất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.