Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zēng增
jìn进

Nghĩa tiếng Việt

thúc đẩy, tăng cường (làm cho mối quan hệ, tình cảm, hiểu biết thêm sâu sắc)

Âm Hán Việt

tăng tiến

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các tân ngữ trừu tượng như hữu nghị, hiểu biết, sức khỏe, tình cảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tăng tiến

Từng chữ

  • 增tăngtăng thêm lên
  • 进tiếnvào; tiến lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

增进 thường đi với các danh từ trừu tượng mang sắc thái tích cực: 了解, 友谊, 信任, 健康. Mang nghĩa trang trọng hơn 增加 (tăng về số lượng). Thường dùng trong ngoại giao, văn bản hành chính, báo chí.

Câu ví dụ

  • 交流能增进两国之间的了解Jiāoliú néng zēngjìn liǎng guó zhījiān de liǎojiě thanh 1

    Giao lưu có thể tăng cường sự hiểu biết giữa hai nước

  • 锻炼能增进健康Duànliàn néng zēngjìn jiànkāng thanh 4

    Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe

  • 共同用餐能增进友谊Gòngtóng yòngcān néng zēngjìn yǒuyì thanh 4

    Cùng ăn uống có thể tăng thêm tình bạn

  • 增进彼此的信任Zēngjìn bǐcǐ de xìnrèn thanh 1

    Tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau

Kết hợp thường gặp

  • 增进了解zēngjìn liǎojiě thanh 1

    tăng cường hiểu biết

  • 增进友谊zēngjìn yǒuyì thanh 1

    tăng cường tình bạn

  • 增进健康zēngjìn jiànkāng thanh 1

    cải thiện sức khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.