Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǔ处
zài在

Nghĩa tiếng Việt

ở trong

Âm Hán Việt

xử tại

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ liên kết, phía sau bắt buộc phải có tân ngữ chỉ trạng thái hoặc vị trí cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xử tại

Từng chữ

  • 处xửnơi, chỗ
  • 在tạiở, tại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5正zhèng thanh 4处chǔ thanh 3在zài thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3的de thanh 5时shí thanh 2期qī thanh 1。

    Chúng ta đang ở trong một thời kỳ phát triển.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4处chǔ thanh 3在zài thanh 4两liǎng thanh 3条tiáo thanh 2河hé thanh 2的de thanh 5中zhōng thanh 1间jiān thanh 1。

    Thành phố này nằm giữa hai con sông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.