Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
fù复
chóu仇

Nghĩa tiếng Việt

Báo thù, trả thù

Âm Hán Việt

phục cừu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

phục cừu

Từng chữ

  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
  • 仇cừukẻ thù

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1发fā thanh 1誓shì thanh 4要yào thanh 4复fù thanh 4仇chóu thanh 2。

    Anh ấy thề sẽ báo thù.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3讲jiǎng thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4复fù thanh 4仇chóu thanh 2的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Bộ phim này kể về một câu chuyện báo thù.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.