Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phục cừu
Từng chữ
- 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
- 仇cừukẻ thù
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他发誓要复仇。
Anh ấy thề sẽ báo thù.
- 这部电影讲的是一个复仇的故事。
Bộ phim này kể về một câu chuyện báo thù.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.