Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiàlìngshí

Nghĩa tiếng Việt

giờ mùa hè

Âm Hán Việt

hạ lệnh thời

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

10 nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chế độ điều chỉnh đồng hồ vào mùa hè để tận dụng ánh sáng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạ lệnh thời

Từng chữ

  • 夏hạmùa hè; đời nhà Hạ (Trung Quốc)
  • 令lệnhlệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành
  • 时thờilúc; thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.