Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
yè夜
yǐ以
jì继
rì日

Nghĩa tiếng Việt

đêm nối ngày, ngày đêm không nghỉ

Âm Hán Việt

dạ dĩ kế nhật

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

8 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị việc làm việc liên tục không ngừng nghỉ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dạ dĩ kế nhật

Từng chữ

  • 夜dạban đêm
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 继kếtiếp theo, nối tiếp
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Làm việc ngày đêm không nghỉ.

Câu ví dụ

  • 他夜以继日地工作。Tā yèyǐjìrì de gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy làm việc ngày đêm không nghỉ.

Kết hợp thường gặp

  • 夜yè thanh 4以yǐ thanh 3继jì thanh 4日rì thanh 4地dì thanh 4

    ngày đêm không nghỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.