Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

gòuqiáode

Nghĩa tiếng Việt

rất lợi hại, đáng gờm (thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực)

Âm Hán Việt

cấu tiều đích

3 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

17 nét

Bộ: 白 (trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này dùng để mô tả mức độ nghiêm trọng hoặc khó chịu của một sự việc/tính cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cấu tiều đích

Từng chữ

  • 够cấunhiều, đầy đủ; với tay
  • 瞧tiềunhìn, xem
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今天天气热得真够瞧的。Jīntiān tiānqì rè de zhēn gòuqiáode thanh 1

    Thời tiết hôm nay nóng thật là kinh khủng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.