Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dàdònggāngē

Nghĩa tiếng Việt

động binh đao, làm rùm beng, huy động lực lượng lớn

Âm Hán Việt

đại động can qua

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với nghĩa bóng để chỉ việc làm quá lên hoặc huy động nhân lực quá mức cần thiết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại động can qua

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 戈quacái qua, cái mác (binh khí)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这点小事,何必大动干戈?Zhè diǎn xiǎoshì, hébì dàdònggāngē? thanh 4

    Chuyện nhỏ thế này, việc gì phải làm rùm beng lên?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.