Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
dà大
jīng惊
xiǎo小
guài怪

Nghĩa tiếng Việt

làm to chuyện, phản ứng thái quá với điều bình thường; hay giật mình vì chuyện nhỏ

Âm Hán Việt

đại kinh tiểu quái

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ, mang nghĩa phủ định hoặc khuyên ngăn không nên làm quá lên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại kinh tiểu quái

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 惊kinhkinh động; kinh sợ
  • 小tiểunhỏ bé
  • 怪quáilạ, kỳ quái; trách; khá là; yêu quái

Tầng từ vựng

Thành ngữ

大惊小怪 mang sắc thái phê phán nhẹ: chê trách người phản ứng thái quá, thiếu bình tĩnh với chuyện không đáng. Thường dùng trong câu phủ định (别大惊小怪) hoặc câu hỏi tu từ (大惊小怪什么?).

Câu ví dụ

  • 这点小事你大惊小怪什么?Zhè diǎn xiǎoshì nǐ dà jīng xiǎo guài shénme? thanh 4

    Chuyện nhỏ như thế mà anh làm to chuyện gì vậy?

  • 别大惊小怪,这只是个误会Bié dà jīng xiǎo guài, zhè zhǐshì ge wùhuì thanh 2

    Đừng làm to chuyện, đây chỉ là hiểu lầm thôi

  • 她动不动就大惊小怪,让人受不了Tā dòngbudòng jiù dà jīng xiǎo guài, ràng rén shòubuliǎo thanh 1

    Cô ấy cứ động một tí là làm to chuyện, thật không chịu được

  • 大惊小怪不是解决问题的方法Dà jīng xiǎo guài bù shì jiějué wèntí de fāngfǎ thanh 4

    Phản ứng thái quá không phải cách giải quyết vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 别bié thanh 2大dà thanh 4惊jīng thanh 1小xiǎo thanh 3怪guài thanh 4

    đừng làm to chuyện, bình tĩnh đi

  • 大dà thanh 4惊jīng thanh 1小xiǎo thanh 3怪guài thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2

    người hay phản ứng thái quá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.