Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
dà大
pái牌

Nghĩa tiếng Việt

người nổi tiếng

Âm Hán Việt

đại bài

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ thương hiệu nổi tiếng hoặc làm tính từ chỉ thái độ kiêu ngạo của ngôi sao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại bài

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 大牌 (dà*pái). Hán-Việt: đại bài.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4大dà thanh 4牌pái thanh 2明míng thanh 2星xīng thanh 1。

    Cô ấy là một ngôi sao hạng A.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5买mǎi thanh 3大dà thanh 4牌pái thanh 2衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Anh ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.