Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dàqiú

Nghĩa tiếng Việt

các môn thể thao dùng bóng lớn như bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền

Âm Hán Việt

đại cầu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường được dùng để phân biệt với các môn bóng nhỏ như bóng bàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại cầu

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他很喜欢大球运动。Tā hěn xǐhuān dàqiú yùndòng thanh 1

    Anh ấy rất thích các môn thể thao bóng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.