Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
jiē街

Nghĩa tiếng Việt

đại lộ

Âm Hán Việt

đại nhai

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 行 (đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ nơi chốn sau các động từ di chuyển như đi, dạo, chạy

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại nhai

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 街nhaingã tư; đường phố

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4街jiē thanh 1上shàng thanh 4人rén thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Trên phố đông người.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4大dà thanh 4街jiē thanh 1上shàng thanh 4散sàn thanh 4步bù thanh 4。

    Chúng tôi đi dạo trên phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.