Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
dà大
bù部
fen分

Nghĩa tiếng Việt

phần lớn, đại đa số

Âm Hán Việt

đại bộ phận

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ (thường có trợ từ 的) hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ độc lập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

đại bộ phận

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • 分phậnchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1都dōu thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4

    Đại đa số học sinh đều thích thể thao

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1

    phần lớn thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5同tóng thanh 2学xué thanh 2

    đa số bạn học

  • 大dà thanh 4部bù thanh 4分fen thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    phần lớn công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.