Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tiānqiàn

Nghĩa tiếng Việt

con hào tự nhiên ngăn cách giao thông, thường chỉ sông lớn hiểm trở

Âm Hán Việt

thiên tiệm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ địa thế hiểm trở ngăn cách hai vùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên tiệm

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 堑tiệmtạc ra; hào vây quanh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 长江大桥使天堑变为通途。Chángjiāng dàqiáo shǐ tiānqiàn biàn wéi tōngtú thanh 2

    Cầu lớn sông Trường Giang biến nơi hiểm trở thành đường thông suốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.