Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Dùng để miêu tả sự chênh lệch rất lớn giữa hai đối tượng
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
thiên nhưỡng chi biệt
Từng chữ
- 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
- 壤nhưỡngđất mềm; Trái Đất
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
- 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这两人简直有天壤之别。
Hai người này quả thực khác biệt một trời một vực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.