Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

tiāndǎwǔléihōng

Nghĩa tiếng Việt

Bị sét đánh (lời nguyền rủa hoặc thề thốt)

Âm Hán Việt

thiên đả ngũ lôi oanh

5 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng trong các câu thề độc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên đả ngũ lôi oanh

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 五ngũnăm, 5
  • 雷lôisấm
  • 轰oanhnổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.