Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tiānwénwàngyuǎnjìng

Nghĩa tiếng Việt

Kính thiên văn

Âm Hán Việt

thiên văn vọng viễn kính

5 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dụng cụ quan sát thiên văn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên văn vọng viễn kính

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 文vănvăn; vẻ
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm
  • 远viễnxa xôi
  • 镜kínhgương, kính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.