Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

tiānhūndì'àn

Nghĩa tiếng Việt

trời tối đất mù, mịt mù (thường chỉ bão cát hoặc sự hỗn loạn)

Âm Hán Việt

thiên hôn địa ám

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cảnh tượng thời tiết xấu hoặc tình trạng xã hội hỗn loạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên hôn địa ám

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 昏hônbóng tối; lúc sẩm tối; mê muội; đứa con chưa kịp đặt tên mà chết
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 暗ámtối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 狂kuáng thanh 2风fēng thanh 1大dà thanh 4作zuò thanh 4,刮guā thanh 1得de thanh 5天tiān thanh 1昏hūn thanh 1地dì thanh 4暗àn thanh 4。

    Gió lớn nổi lên, thổi đến mức trời tối đất mù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.