Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thất sự
Từng chữ
- 失thấtlỡ, sai lầm; mất
- 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 飞机失事了。
Máy bay gặp nạn rồi.
- 这次失事没有人员伤亡。
Vụ tai nạn lần này không có thương vong về người.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.