Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shī失
shì事

Nghĩa tiếng Việt

Xảy ra tai nạn, gặp sự cố

Âm Hán Việt

thất sự

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thất sự

Từng chữ

  • 失thấtlỡ, sai lầm; mất
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1失shī thanh 1事shì thanh 4了le thanh 5。

    Máy bay gặp nạn rồi.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4失shī thanh 1事shì thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3人rén thanh 2员yuán thanh 2伤shāng thanh 1亡wáng thanh 2。

    Vụ tai nạn lần này không có thương vong về người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.