Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tóucùn

Nghĩa tiếng Việt

Vốn lưu động, tình trạng tiền mặt hoặc thanh khoản của ngân hàng

Âm Hán Việt

đầu thốn

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ tài chính dùng để chỉ sự cân đối giữa thu và chi tiền mặt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu thốn

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 寸thốntấc (đơn vị đo chiều dài)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.