Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā夹
zá杂

Nghĩa tiếng Việt

lẫn lộn với; trộn lẫn.

Âm Hán Việt

giáp tạp

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để diễn tả việc một sự vật này bị lẫn lộn, xen kẽ vào trong một sự vật khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáp tạp

Từng chữ

  • 夹giápkẹp; cái kẹp; xen lẫn
  • 杂tạpvặt vãnh; lẫn lộn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sự pha trộn giữa các yếu tố khác nhau trong cùng một ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 说话中夹杂着方言。Shuōhuà zhōng jiāzá zhe fāngyán. thanh 1

    Lời nói lẫn lộn tiếng địa phương.

  • 雨中夹杂着雪花。Yǔ zhōng jiāzá zhe xuěhuā. thanh 3

    Mưa lẫn lộn cả tuyết rơi.

  • 音乐中夹杂着噪音。Yīnyuè zhōng jiāzá zhe zàoyīn. thanh 1

    Âm nhạc lẫn lộn tiếng ồn.

Kết hợp thường gặp

  • 夹jiā thanh 1杂zá thanh 2着zhe thanh 5

    xen lẫn

  • 声shēng thanh 1音yīn thanh 1夹jiā thanh 1杂zá thanh 2

    âm thanh xen lẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.