Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qíshāng

Nghĩa tiếng Việt

đóa hoa kỳ lạ (nghĩa bóng: tác phẩm xuất sắc)

Âm Hán Việt

kỳ thương

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng ẩn dụ để chỉ những tác phẩm văn học hoặc sự vật độc đáo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ thương

Từng chữ

  • 奇kỳlạ, kỳ lạ; đặc sắc (qí); số lẻ (jī)
  • 商thươngbuôn bán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.