Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qíxiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả bất ngờ

Âm Hán Việt

kỳ hiệu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ tác dụng đặc biệt tốt, thường dùng cho thuốc hoặc phương pháp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ hiệu

Từng chữ

  • 奇kỳlạ, kỳ lạ; đặc sắc (qí); số lẻ (jī)
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种药对治疗头痛有奇效。zhè zhǒng yào duì zhìliáo tóutòng yǒu qíxiào thanh 4

    Loại thuốc này có hiệu quả bất ngờ trong việc trị đau đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.