Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fèngwéiguīniè

Nghĩa tiếng Việt

coi là khuôn vàng thước ngọc, là chuẩn mực

Âm Hán Việt

phụng vi khuê nghiệt

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc coi trọng và tuân theo một nguyên tắc nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phụng vi khuê nghiệt

Từng chữ

  • 奉phụngvâng chịu
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 圭khuêngọc khuê; nguyên tố silic, Si
  • 臬nghiệtcái ngưỡng cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.