Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǚ女
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

nữ giới, người phụ nữ; tính nữ

Âm Hán Việt

nữ tính

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

3 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc nghiên cứu xã hội để chỉ giới tính nữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữ tính

Từng chữ

  • 女nữđàn bà, con gái
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

女性 là danh từ chỉ người phụ nữ hoặc giới tính nữ. Hán-Việt 'nữ' (女 - con gái) + 'tính' (性 - tính chất) = tính chất/con người nữ. Dùng trong ngữ cảnh xã hội, pháp lý (quyền phụ nữ), y tế (sức khỏe phụ nữ). Trang trọng hơn 女人 (phụ nữ - khẩu ngữ).

Câu ví dụ

  • 这个职业适合女性吗?Zhège zhíyè shìhé nǚxìng ma? thanh 4

    Nghề này có phù hợp với phụ nữ không?

  • 会议讨论了女性权益问题。Huìyì tǎolùn le nǚxìng quányì wèntí. thanh 4

    Hội nghị đã thảo luận vấn đề quyền lợi phụ nữ.

  • 现代女性的地位提高了。Xiàndài nǚxìng de dìwèi tígāo le. thanh 4

    Vị thế của phụ nữ hiện đại đã được nâng cao.

Kết hợp thường gặp

  • 女性权益nǚxìng quányì thanh 3

    quyền lợi phụ nữ

  • 职业女性zhíyè nǚxìng thanh 2

    phụ nữ đi làm

  • 独立女性dúlì nǚxìng thanh 2

    phụ nữ độc lập

  • 女性化nǚxìnghuà thanh 3

    tính nữ, hóa nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.