Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
hǎo好
hē喝

Nghĩa tiếng Việt

ngon (đồ uống)

Âm Hán Việt

hảo hát

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hảo hát

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 喝hátuống (hē); quát mắng (hè)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4杯bēi thanh 1茶chá thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3喝hē thanh 1。

    Cốc trà này rất ngon.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5做zuò thanh 4的de thanh 5汤tāng thanh 1真zhēn thanh 1好hǎo thanh 3喝hē thanh 1。

    Canh mẹ nấu ngon thật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.