Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hảo hát
Từng chữ
- 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
- 喝hátuống (hē); quát mắng (hè)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这杯茶很好喝。
Cốc trà này rất ngon.
- 妈妈做的汤真好喝。
Canh mẹ nấu ngon thật.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.