Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词
rú如
tóng同

Nghĩa tiếng Việt

như

Âm Hán Việt

như đồng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ để tạo thành trạng ngữ so sánh trong câu văn nghị luận hoặc miêu tả

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

như đồng

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4我wǒ thanh 3如rú thanh 2同tóng thanh 2亲qīn thanh 1兄xiōng thanh 1弟dì thanh 4。

    Anh ấy đối với tôi như anh em ruột.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5夜yè thanh 4晚wǎn thanh 3如rú thanh 2同tóng thanh 2白bái thanh 2天tiān thanh 1一yī thanh 1样yàng thanh 4亮liàng thanh 4。

    Ban đêm ở đây sáng như ban ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.