Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

rúyǐfùshān

Nghĩa tiếng Việt

như kiến bám mùi hôi, chỉ sự tranh nhau theo đuổi lợi lộc

Âm Hán Việt

như nghị phụ chiên

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 肉 (thịt)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để ví von sự tranh giành lợi ích một cách hèn hạ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

như nghị phụ chiên

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 蚁nghịcon kiến
  • 附phụkèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)
  • 膻chiênmùi tanh hôi của dê hay cừu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.