Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ quan hệ thân tộc, thường đứng độc lập làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc từ xưng hô
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tỷ phu
Từng chữ
- 姐tỷchị, chị gái; cô (gọi người phụ nữ trẻ)
- 夫phuchồng; đàn ông
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我的姐夫是一个医生。
Anh rể tôi là một bác sĩ.
- 姐夫今天来我家吃饭。
Anh rể hôm nay đến nhà tôi ăn cơm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.