Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
méi媒
jiè介

Nghĩa tiếng Việt

môi giới, trung gian, phương tiện

Âm Hán Việt

môi giới

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

12 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

môi giới

Từng chữ

  • 媒môingười làm mối, môi giới
  • 介giớigiới thiệu (介绍); ở giữa, trung gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 网wǎng thanh 3络luò thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5媒méi thanh 2介jiè thanh 4。

    Mạng internet là một phương tiện truyền thông quan trọng.

  • 蚊wén thanh 2子zi thanh 5是shì thanh 4传chuán thanh 2播bō thanh 1疾jí thanh 2病bìng thanh 4的de thanh 5媒méi thanh 2介jiè thanh 4。

    Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.