Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
môi giới
Từng chữ
- 媒môingười làm mối, môi giới
- 介giớigiới thiệu (介绍); ở giữa, trung gian
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 网络是一种重要的媒介。
Mạng internet là một phương tiện truyền thông quan trọng.
- 蚊子是传播疾病的媒介。
Muỗi là vật trung gian truyền bệnh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.