Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tồn hoạt
Từng chữ
- 存tồncòn; xét tới; đang, còn
- 活hoạthoạt động
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这种植物在沙漠里也能存活。
Loài cây này có thể sống sót cả trong sa mạc.
- 小鱼离开水就不能存活。
Cá nhỏ rời khỏi nước thì không thể sống được.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.