Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
cún存
huó活

Nghĩa tiếng Việt

sống sót, tồn tại

Âm Hán Việt

tồn hoạt

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tồn hoạt

Từng chữ

  • 存tồncòn; xét tới; đang, còn
  • 活hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4在zài thanh 4沙shā thanh 1漠mò thanh 4里lǐ thanh 3也yě thanh 3能néng thanh 2存cún thanh 2活huó thanh 2。

    Loài cây này có thể sống sót cả trong sa mạc.

  • 小xiǎo thanh 3鱼yú thanh 2离lí thanh 2开kāi thanh 1水shuǐ thanh 3就jiù thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2存cún thanh 2活huó thanh 2。

    Cá nhỏ rời khỏi nước thì không thể sống được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.