Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
fēn分

Nghĩa tiếng Việt

tín chỉ

Âm Hán Việt

học phân

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như tích lũy, đạt được hoặc thiếu để chỉ điều kiện tốt nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học phân

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3这zhè thanh 4学xué thanh 2期qī thanh 1必bì thanh 4须xū thanh 1修xiū thanh 1满mǎn thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2个gè thanh 4学xué thanh 2分fēn thanh 1。

    Học kỳ này tôi phải tích lũy đủ hai mươi tín chỉ.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3这zhè thanh 4科kē thanh 1不bù thanh 4及jí thanh 2格gé thanh 2就jiù thanh 4拿ná thanh 2不bú thanh 2到dào thanh 4学xué thanh 2分fēn thanh 1。

    Nếu môn này không qua thì sẽ không nhận được tín chỉ.

  • 这zhè thanh 4门mén thanh 2选xuǎn thanh 3修xiū thanh 1课kè thanh 4只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3两liǎng thanh 3个gè thanh 4学xué thanh 2分fēn thanh 1。

    Môn tự chọn này chỉ có hai tín chỉ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.