Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

học giả

Âm Hán Việt

học giả

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ để chỉ những người có tri thức và uy tín cao trong giới khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học giả

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2的de thanh 5学xué thanh 2者zhě thanh 3。

    Ông ấy là một học giả rất nổi tiếng.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1学xué thanh 2者zhě thanh 3参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4。

    Nhiều học giả đã tham dự hội nghị lần này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.