Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xuébà

Nghĩa tiếng Việt

Học bá (người học rất giỏi hoặc kẻ độc đoán trong học thuật)

Âm Hán Việt

học bá

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hiện nay thường dùng để chỉ những học sinh có thành tích xuất sắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học bá

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 霸bábá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他班里的学霸总是考满分。Tā bānlǐ de xuébà zǒngshì kǎo mǎnfēn thanh 1

    Học bá trong lớp cậu ấy luôn thi được điểm tối đa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.