Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fū孵
huà化

Nghĩa tiếng Việt

ấp ấp (trứng gà) hoặc ấp (dự án, doanh nghiệp)

Âm Hán Việt

phu hóa

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

14 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phu hóa

Từng chữ

  • 孵phuấp trứng
  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

孵化 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 孵化小鸡fūhuà xiǎojī thanh 1

    Ấp gà con

  • 项目孵化xiàngmù fūhuà thanh 4

    Ấp dự án

  • 孵化器fūhuàqì thanh 1

    Máy ấp / Incubator

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.