Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yǔhángjìshù

Nghĩa tiếng Việt

kỹ thuật hàng không vũ trụ

Âm Hán Việt

vũ hàng kĩ thuật

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ các công nghệ liên quan đến việc bay vào không gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vũ hàng kĩ thuật

Từng chữ

  • 宇vũmái hiên; toà nhà
  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
  • 技kĩkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ
  • 术thuậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.