Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shǒu守
suì岁

Nghĩa tiếng Việt

thức đêm đón giao thừa

Âm Hán Việt

thủ tuế

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 山 (núi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thủ tuế

Từng chữ

  • 守thủgiữ, coi; đợi
  • 岁tuếnăm; tuổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 除chú thanh 2夕xī thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5,全quán thanh 2家jiā thanh 1人rén thanh 2一yī thanh 1起qǐ thanh 3守shǒu thanh 3岁suì thanh 4。

    Đêm giao thừa, cả nhà cùng thức đón năm mới.

  • 小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5我wǒ thanh 3常cháng thanh 2常cháng thanh 2和hé thanh 2爷yé thanh 2爷ye thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3守shǒu thanh 3岁suì thanh 4。

    Hồi nhỏ tôi thường cùng ông thức đón giao thừa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.