Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thủ tuế
Từng chữ
- 守thủgiữ, coi; đợi
- 岁tuếnăm; tuổi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 除夕晚上,全家人一起守岁。
Đêm giao thừa, cả nhà cùng thức đón năm mới.
- 小时候我常常和爷爷一起守岁。
Hồi nhỏ tôi thường cùng ông thức đón giao thừa.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.