Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ān安
fǔ抚

Nghĩa tiếng Việt

vỗ về, xoa dịu để làm yên lòng người đang lo lắng hoặc bất an. Nhấn mạnh hành động nhẹ nhàng, có chủ đích.

Âm Hán Việt

an phủ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ chỉ người hoặc tâm trạng như người dân, nạn nhân, tâm hồn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

an phủ

Từng chữ

  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
  • 抚phủphủ dụ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi đối tượng đang căng thẳng, bất an, hoặc tức giận; nhấn mạnh sự nhẹ nhàng, kiên nhẫn của người an ủi.

Câu ví dụ

  • 父母安抚哭闹的孩子Fùmǔ ānfǔ kūnào de háizi thanh 4

    Bố mẹ vỗ về đứa trẻ đang khóc

  • 政府采取措施安抚民心Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī ānfǔ mínxīn thanh 4

    Chính phủ thực hiện biện pháp xoa dịu lòng dân

  • 她轻声安抚受伤的小狗Tā qīng shēng ānfǔ shòushāng de xiǎogǒu thanh 1

    Cô nhẹ nhàng vỗ về con chó bị thương

  • 他试图安抚愤怒的顾客Tā shìtú ānfǔ fènnù de gùkè thanh 1

    Anh ta cố gắng xoa dịu khách hàng tức giận

Kết hợp thường gặp

  • 安抚民心ānfǔ mínxīn thanh 1

    xoa dịu lòng dân

  • 安抚情绪ānfǔ qíngxù thanh 1

    xoa dịu cảm xúc

  • 安抚奶嘴ānfǔ nǎizuǐ thanh 1

    núm vú giả (đồ vỗ về trẻ sơ sinh)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.