Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dìnghuálún

Nghĩa tiếng Việt

ròng rọc cố định

Âm Hán Việt

định hoạt luân

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ vật lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

định hoạt luân

Từng chữ

  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn
  • 滑hoạttrơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)
  • 轮luâncái bánh xe; vòng, vầng, vành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.